Công khai chất lượng giáo dục của trường Tiểu học, cuối học kỳ I năm học 2022 – 2023.

Lượt xem:

Đọc bài viết

  

  PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

  TRƯỜNG TH XÃ THI SƠN

                                                                                                   Biểu 0..

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kỳ I năm học

 Năm học 2022 – 2023
         Đơn vị: học sinh 

                                                                                           

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

896

136

171

182

195

212

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

896

136

171

182

195

212

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

896

136

171

182

195

212

1

Tiếng Việt

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

442

96

84

81

76

105

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

441

35

82

101

116

107

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

13

5

5

3

2

Toán

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

380

99

69

50

75

87

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

503

32

97

132

117

125

 

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

13

5

5

3

3

Khoa  học

407

195

212

 

Hoàn thành tốt

211

 

 

 

82

129

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

194

 

 

 

111

83

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

4

Lịch sử và Địa lí

407

195

212

 

Hoàn thành tốt

189

 

 

 

96

93

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

216

 

 

 

97

119

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

5

Tiếng nước ngoài

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

329

79

86

54

53

57

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

565

55

85

128

142

155

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

6

Tiếng dân tộc

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

589

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

262

 

 

76

79

107

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

327

 

 

106

116

105

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

8

Đạo đức

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

548

74

104

110

118

142

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

346

60

67

72

77

70

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

9

Tự nhiên và Xã hội

489

136

171

182

 

Hoàn thành tốt

286

74

105

107

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

201

60

66

75

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

10

Âm nhạc

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

503

75

96

101

110

121

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

392

60

75

81

85

91

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

1

1

11

Mĩ thuật

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

513

72

102

101

107

131

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

383

64

69

81

88

81

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

407

195

212

 

Hoàn thành tốt

257

 

 

 

116

141

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

150

 

 

 

79

71

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

13

Thể dục

896

136

171

182

195

212

 

Hoàn thành tốt

514

72

93

104

110

135

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

382

64

78

78

85

77

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

14

Hoạt động trải nghiệm

489

136

171

182

 

Hoàn thành tốt

287

72

106

109

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

200

62

65

73

 

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

IV

Số học sinh chia theo năng lực

896

136

171

182

195

212

 

Tự phục vụ/Tự chủ và tự học lớp1,2,3

896

136

171

182

195

212

 

Tốt

600

79

111

119

137

154

 

Đạt

294

55

60

63

58

58

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Hợp tác/giao tiếp và hợp tác lớp 1,2,3

896

136

171

182

195

212

 

Tốt

600

79

111

119

137

154

 

Đạt

293

54

60

63

58

58

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề/GQ vấn đề và sáng tạo lớp 1,2,3

896

136

171

182

195

212

 

Tốt

597

79

111

119

137

151

 

Đạt

296

54

60

63

58

61

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

V

Năng lực đặc thù

489

136

171

182

 

 

 

Ngôn ngữ

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

309

79

111

119

 

 

 

Đạt

177

54

60

63

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Tính toán

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

309

79

111

119

 

 

 

Đạt

177

54

60

63

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Tin học

182

 

 

182

 

 

 

Tốt

119

 

 

119

 

 

 

Đạt

63

 

 

63

 

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ

182

 

 

182

 

 

 

Tốt

119

 

 

119

 

 

 

Đạt

63

 

 

63

 

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Khoa học

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

309

79

111

119

 

 

 

Đạt

178

55

60

63

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Thẩm mỹ

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

309

79

111

119

 

 

 

Đạt

177

54

60

63

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Thể chất

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

309

79

111

119

 

 

 

Đạt

177

54

60

63

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

407

195

212

 

Chăm học chăm làm

407

 

 

 

195

212

 

Tốt

288

 

 

 

137

151

 

Đạt

119

 

 

 

58

61

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

407

 

 

 

195

212

 

Tốt

297

 

 

 

143

154

 

Đạt

110

 

 

 

52

58

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

407

 

 

 

195

212

 

Tốt

305

 

 

 

151

154

 

Đạt

102

 

 

 

44

58

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

407

 

 

 

195

212

 

Tốt

302

 

 

 

148

154

 

Đạt

105

 

 

 

47

58

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

327

87

112

128

 

 

 

Đạt

160

47

59

54

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Nhân ái

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

327

87

112

128

 

 

 

Đạt

160

47

59

54

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

327

87

112

128

 

 

 

Đạt

160

47

59

54

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Trung thực

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

327

87

112

128

 

 

 

Đạt

160

47

59

54

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

489

136

171

182

 

 

 

Tốt

327

87

112

128

 

 

 

Đạt

160

47

59

54

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

– Giấy khen cấp trường

 

 

 

 

 

 

 

– Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chươg

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

 

                                                                     Thi Sơn, ngày 18 tháng 01 năm 2023
                                                                                  Thủ trưởng đơn vị               

                  
 
          Phạm Thị Hoa Mai