Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm học 2021 – 2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

   PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
   TRƯỜNG TIỂU HỌC XàTHI SƠN

                                                            BIỂU 06

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối năm học[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] Năm học 2021 – 2022
         Đơn vị: học sinh         


STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

926

175

180

195

212

164

 

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

926

175

180

195

212

164

 

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

926

175

180

195

212

164

 

1

Tiếng Việt

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

492

106

113

104

93

76

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

430

65

67

91

119

88

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

4

 

 

 

 

 

2

Toán

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

509

113

124

98

97

77

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

412

57

56

97

115

87

 

 

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

5

5

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

376

 

 

 

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

194

 

 

 

105

89

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

182

 

 

 

107

75

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

376

 

 

 

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

166

 

 

 

102

64

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

210

 

 

 

110

100

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

502

122

144

65

95

76

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

421

50

36

130

117

88

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

3

3

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

571

 

 

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

370

 

 

100

152

118

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

201

 

 

95

60

46

 

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

590

105

112

127

136

110

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

333

67

68

68

76

54

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

3

3

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

550

175

180

195

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

336

104

109

123

 

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

213

70

71

72

 

 

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

570

104

110

119

142

95

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

356

71

70

76

70

69

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

578

104

110

124

143

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

348

71

70

71

69

67

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

571

 

 

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

354

 

 

119

136

99

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

217

 

 

76

76

65

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành tốt

598

104

123

123

150

98

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

328

71

57

72

62

66

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

14

Hoạt động trải nghiệm

355

175

180

 

 

 

 

 

Hoàn thành tốt

213

104

109

 

 

 

 

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

141

70

71

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

1

1

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo năng lực

926

175

180

195

212

164

 

 

Tự phục vụ/Tự chủ và tự học lớp1, 2

926

175

180

195

212

164

 

 

Tốt

657

111

110

141

160

135

 

 

Đạt

267

62

70

54

52

29

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

 

Hợp tác/giao tiếp và hợp tác lớp 1, 2

926

175

180

195

212

164

 

 

Tốt

662

111

110

141

165

135

 

 

Đạt

262

62

70

54

47

29

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề/GQ vấn đề và sáng tạo lớp 1, 2

926

175

180

195

212

164

 

 

Tốt

526

111

110

141

163

134

 

 

Đạt

196

61

70

54

49

30

 

 

Cần cố gắng

0

3

 

 

 

 

 

V

Năng lực đặc thù

355

175

180

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

219

111

108

 

 

 

 

 

Đạt

134

62

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

 

Tính toán

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

221

113

108

 

 

 

 

 

Đạt

129

57

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

5

5

 

 

 

 

 

 

Thẩm mỹ

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

219

111

108

 

 

 

 

 

Đạt

135

63

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

 

Thể chất

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

219

111

108

 

 

 

 

 

Đạt

135

63

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

571

 

 

195

212

164

 

 

Chăm học chăm làm

571

 

 

195

212

164

 

 

Tốt

444

 

 

152

158

134

 

 

Đạt

127

 

 

43

54

30

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

571

 

 

195

212

164

 

 

Tốt

453

 

 

152

166

135

 

 

Đạt

118

 

 

43

46

29

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

571

 

 

195

212

164

 

 

Tốt

454

 

 

152

167

135

 

 

Đạt

117

 

 

43

45

29

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

571

 

 

195

212

164

 

 

Tốt

452

 

 

152

167

133

 

 

Đạt

119

 

 

43

45

31

 

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

239

121

118

 

 

 

 

 

Đạt

115

53

62

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

 

Nhân ái

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

239

121

118

 

 

 

 

 

Đạt

115

53

62

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

239

121

118

 

 

 

 

 

Đạt

114

52

62

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

 

Trung thực

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

239

121

118

 

 

 

 

 

Đạt

115

52

62

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

2

 

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

355

175

180

 

 

 

 

 

Tốt

239

121

118

 

 

 

 

 

Đạt

114

52

62

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

2

2

 

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

524

103

111

110

109

91

 

 

– Giấy khen cấp trường

524

103

111

110

109

91

 

 

– Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

926

175

180

195

212

164

 

 

Hoàn thành

921

170

180

195

212

164

 

 

Chưa hoàn thành

5

5

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chương

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                     Thi Sơn, ngày 01 tháng 6 năm 2022

                                                                           Thủ trưởng đơn vị               


 


                    Phạm Thị Hoa Mai