Lượt xem:

Đọc bài viết

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

26/26

17,79 m2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

26

-17,79 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ, mượn

III

Số điểm trường lẻ

0

-0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

14499

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5040

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1300

 

2

Diện tích thư viện (m2)

150

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

125

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

350

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

0

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

26

23/26lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

26

 26/26 lớp

1.1

Khối lớp 1

5

 5/5 lớp

1.2

Khối lớp 2

6

 6/6 lớp

1.3

Khối lớp 3

4

 4/4 lớp

1.4

Khối lớp 4

5

 5/5 lớp

1.5

Khối lớp 5

6

 6/68 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 0

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

18

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

25

5/26

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Thiết bị khác…

 

6

…..

 

 

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây