Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kỳ I năm học Năm học 2020 – 2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

   PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG
   TRƯỜNG TH THI SƠN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế học kỳ I năm học

 Năm học 2020 – 2021
         Đơn vị: học sinh         

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

906

184

196

211

168

147

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)

906

184

196

211

168

147

III

Số học sinh chia theo kết quả học tập

906

184

196

211

168

147

1

Tiếng Việt

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

516

119

137

124

68

68

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

383

59

58

87

100

79

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

6

1

2

Toán

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

488

131

78

124

88

67

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

411

46

118

87

80

80

 

Chưa hoàn thành(tỷ lệ so với tổng số)

7

7

0

3

Khoa  học

315

168

147

 

Hoàn thành tốt

186

 

 

 

115

71

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

129

 

 

 

53

76

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

Lịch sử và Địa lí

315

168

147

 

Hoàn thành tốt

175

 

 

 

93

82

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

140

 

 

 

75

65

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

5

Tiếng nước ngoài

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

452

140

125

112

40

35

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

450

40

71

99

128

112

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

4

4

6

Tiếng dân tộc

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

526

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

289

 

 

89

89

111

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

237

 

 

122

79

36

 

Chưa hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

8

Đạo đức

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

582

90

119

141

117

115

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

322

92

77

70

51

32

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

9

Tự nhiên và Xã hội

591

184

196

211

 

Hoàn thành tốt

336

91

106

139

 

 

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

253

91

90

72

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

10

Âm nhạc

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

467

78

85

133

96

75

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

439

106

111

78

72

72

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

11

Mĩ thuật

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

460

73

85

115

100

87

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

446

111

111

96

68

60

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

12

Thủ công (Kỹ thuật)

722

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

453

 

101

141

100

111

 

Hoàn thành  (tỷ lệ so với tổng số)

269

 

95

70

68

36

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

13

Thể dục

906

184

196

211

168

147

 

Hoàn thành tốt

593

97

138

156

90

112

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

313

87

58

55

78

35

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

14

Hoạt động trải nghiệm

184

184

 

Hoàn thành tốt

84

84

 

Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

98

98

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số)

2

2

IV

Số học sinh chia theo năng lực

722

184

196

211

168

147

 

Tự phục vụ/Tự chủ và tự học lớp1

722

184

196

211

168

147

 

Tốt

511

104

116

151

127

117

 

Đạt

211

77

80

60

41

30

 

Cần cố gắng

 

3

 

 

 

 

 

Hợp tác/giao tiếp và hợp tác lớp 1

722

184

196

211

168

147

 

Tốt

510

104

116

151

126

117

 

Đạt

212

77

80

60

42

30

 

Cần cố gắng

 

3

 

 

 

 

 

Tự học giải quyết vấn đề/GQ vấn đề và sáng tạo lớp 1

722

184

196

211

168

147

 

Tốt

501

104

116

151

117

117

 

Đạt

221

77

80

60

51

30

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

V

Năng lực đặc thù

184

184

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

104

104

 

 

 

 

 

Đạt

77

77

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Tính toán

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

104

104

 

 

 

 

 

Đạt

77

77

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Thẩm mỹ

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

104

104

 

 

 

 

 

Đạt

77

77

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

 

Thể chất

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

104

104

 

 

 

 

 

Đạt

77

77

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

3

3

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo phẩm chất

722

196

211

168

147

 

Chăm học chăm làm

722

 

196

211

168

147

 

Tốt

525

 

117

175

116

117

 

Đạt

197

 

79

36

52

30

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Tự tin trách nhiệm

722

 

196

211

168

147

 

Tốt

534

 

117

175

125

117

 

Đạt

188

 

79

36

43

30

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Trung thực kỷ luật

722

 

196

211

168

147

 

Tốt

538

 

117

175

129

117

 

Đạt

184

 

79

36

39

30

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Đoàn kết yêu thương

722

 

196

211

168

147

 

Tốt

565

 

117

175

156

117

 

Đạt

157

 

79

36

12

30

 

Cần cố gắng

 

 

 

 

 

 

 

Yêu nước

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

111

111

 

 

 

 

 

Đạt

72

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

Nhân ái

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

111

111

 

 

 

 

 

Đạt

72

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

Chăm chỉ

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

111

111

 

 

 

 

 

Đạt

72

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

Trung thực

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

112

112

 

 

 

 

 

Đạt

71

71

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

 

Trách nhiệm

184

184

 

 

 

 

 

Tốt

111

111

 

 

 

 

 

Đạt

72

72

 

 

 

 

 

Cần cố gắng

1

1

 

 

 

 

VI

Khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

– Giấy khen cấp trường

 

 

 

 

 

 

 

– Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

VII

Chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Chưa hoàn thành

VIII

Số học sinh đã hoàn thành chươg

trình tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)

 

                                                                     Thi Sơn, ngày 14 tháng 01 năm 2021
                                                                                  Thủ trưởng đơn vị               

          ( Đã ký)
 
          Phạm Thị Hoa Mai